mSexy – Kho clip giải trí hot
mSexy là ứng dụng tổng hợp hàng triệu clip giải trí nóng bỏng, sexy, scandal, hài hước, thể thao, độc, lạ... được tuyển chọn kĩ càng.
Tải miễn phí
Đọc Truyện Teen
> > >

Các hàm xây dựng sẵn trong PHP

1 addcslashes: Trích dẫn xâu kí
tự với những vạch chéo trong
kiểu C
*Cấu trúc :addcslashes(string with special characters);
2 addslashes: Trích dẫn xâu kí tự
với những vạch chéo
*Cấu trúc : addcslashes(a string with special characters);
3 bin2hex: Chuyển đổi dữ liệu
dạng nhị phân sang dạng biểu diễn hệ hexa
*Cấu trúc :bin2hex(string);
4 chop: Tách bỏ nhưng khoảng trắng từ cuối một xâu
5 chr: Cho một kí tự đặc biệt
trong bảng mã
*Cấu trúc: chr(numeric);
6 chuck split: Tách một xâu thành các xâu nhỏ hơn
7 convert cyr string: Chuyển đổi từ một kí tự kirin sang một kí tự
khác
8 count_chart: Cho thông tin về các kí tự dùng trong xâu
9 crc32: Tính toán sự thừa vòng đa thức của một xâu. Tự động tạo ra chu ki kiểm tra tổng thừa của đa thức dài 32bit trong một xâu
10 crypt: Một cách mã hóa một
xâu
11 echo: In ra một hay nhiều
xâu
12 explode: Tách một xâu ra bởi
xâu kí tự. HD: ví dụ muốn tách #avatar ra khỏi xâu #avatar arituan để lấy chuỗi arituan thì dùng cú pháp:
$text = explode('#avatar ', '#avatar arituan');
echo $text[1];
13 fprintf: Viết một định dạng
chuỗi ra một dòng
14 get html translation table: Cho
ra bảng dịch bằng cách sử dung các thủ tục html entity decode :
15 hebrev: Chuyển đổi văn ban
logic khó hiểu sang văn ban trực quan
16 hebrevc: Chuyển đổi văn ban
logic khó hiểu sang văn ban trực quan với sự chuyển đổi dòng
mới
17 html entity decode: Chuyển
đổi tất cả các thực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được
của chúng
18 htmlentities: Đổi tất cả các kí
tự được sử dung sang các thực thể HTML
19 htmlspecialchars: Đổi những
kí tự đặc biệt sang các thực thể của HTML
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
20 implode: Nối các phần tử của
mảng với một xâu 21
join: Hàm này là một bí danh của hàm implode
22 levenshtein: Tính khoảng cách
giữa hai xâu
23 localeconv: Lấy ra thông tin
quy cách số
24 lstrim-- Strip whitespace from
the beginning of a string
=>Xoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi
25 md5_file-- Calculates the md5
hash of a given filename
=>Mã hoá md5 tên file
26 md5 -- Calculate the md5 hash of a string
=>Mã hoá md5 1 chuỗi
27 metaphone -- Calculate the metaphone key of a string
=>Tính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi
28 money_format -- Formats a
number as a currency string
=> Định dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ
29 nl_langinfo -- Query language
and locale information
=>Ngôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin
30 nl2br -- Inserts HTML line
breaks before all newlines in a string
=>Chèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi
31 number_format -- Format a number with grouped thousands
=>Định dạng 1 số với hàng nghìn chữ số
32 ord -- Return ASCII value of
character
=>Trả lại giá trị ASCII của kí tự
33 parse_str -- Parses the string
into variables
=>Phân tách chuỗi thành các biến số
34 print -- Output a string
=>In ra 1 chuỗi
35 printf -- Output a formatted string
=>In ra 1 chuỗi được định dạng
36 quoted_printable_decode --
Convert a quoted-printable string to an
8 bit string
=>Chuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã)
37 quotemeta -- Quote meta
characters
=>Trích dẫn kí tự đặc biệt
38 rtrim -- Strip whitespace from
the end of a string
=>Xoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi
39 setlocale -- Set locale information
=>Thiết lập vị trí thông tin
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
40 sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a file
=>Mã hoá sha1 1 file
41 sha1 -- Calculate the sha1 hash of a string
=>Mã hoá sha1 1 chuỗi
42 similar_text -- Calculate the similarity between two strings
=>Cho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi
43 soundex -- Calculate the
soundex key of a string
=>Tính khoá chỉ âm của 1 chuỗi
44 sprintf -- Return a formatted string
=>Trả lại 1 chuỗi được định dạng
45 sscanf -- Parses input from a string according to a format
=>Phân tách chuỗi theo 1 định dạng
46 str_ireplace -- Case-insensitive
version of str_replace().
=>Tương tự str_replace().
47 sscanf-- Parses input from a
string according to a format
->Phân tích từ loại nhập vao từ
một xâu theo một định dạng
48 str_ireplace-- Case-insensitive
version of str_replace().
->Thay thế ngược lại khi xâu đã bị thay thế bằng str_replace()
49 str_pad-- Pad a string to a certain length with another string
->Có một xâu tới một độ dài nào đó với một xâu khác
50 str_repeat--Repeat a string
->Lặp lại một xâu
51 str_replace-- Replace all occurrences of the search string with the replacement string
->Thay thế tất cả các biến cố của xâu tìm kiếm với một xâu thay
thế
52 str_rot13--Perform the rot13 transform on a string
->Thực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 xâu
(Rot-13 :Trong các nhóm tin của mạng USENET, đây là một kỹ thuật mật mã hoá đơn giản, nó làm dịch từng ký tự đi 13 vị trí trong bảng chữ cái (cho nên e sẽ thành r). Mật mã rot- 13 được dùng cho
mọi thông báo tin bất kỳ nào có thể làm mất sự thú vị của một người nào đó (như) cách giải cho một trò chơi chẳng hạn hoặc
xúc phạm một số người đọc (như) bài thơ về tình dục chẳng
hạn. Nếu người đọc cho giải mã thông báo tin này bằng cách phát ra một lệnh thích hợp, thì người đọc đó - chứ không phải tác giả của thông báo - sẽ phải
chịu trách nhiệm đối với sự khó chịu do việc đọc thông báo gây ra.)
53 str_shuffle--Randomly shuffles a
string
->Thay đổi một xâu bằng cách xê dịch ngẫu nhiên
54 str_split-- Convert a string to an array
->Đổi một xâu thành một mảng
55 str_word_count-- Return information about words used in a string
->Trả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một xâu
56 strcasecmp-- Binary safe case-
insensitive string comparison
->So sánh xâu theo …case- insensitive.. nhị phân
57 strchr-- Alias of strstr()
->Bí danh của strstr()
58 strcmp--Binary safe string comparison
->Sự so sánh xâu bằng cơ sở nhị phân
59 strcoll--Locale based string comparison
->Nơi diễn ra sự so sánh cơ sở
60 strcspn-- Find length of initial
segment not matching mask
->Tìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt
của xâu này đối với xâu kia.
61 strip_tags--Strip HTML and PHP tags from a string
->Loại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một xâu
62 stripcslashes-- Un-quote string quoted with 63 addcslashes()
->Loại bỏ các dấu slashe trong xâu do hàm addcslashes() tạo ra.
63 stripos-- Find position of first occurrence of a case-insensitive string
->Tìm ra vị trí đầu tiên của xâu này trong xâu kia của trường
hợp sử lý cặp xâu.
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
64 stripslashes-- Un-quote string quoted with addslashes()
->Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của xâu khi xâu bị
hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt
65 stristr-- Case-insensitive strstr()
->Loại bỏ hàm strstr() khi trong xâu có dấu chấm.
66 strlen--Get string length
->Lấy độ dài của xâu
67 strnatcasecmp-- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithm
->So sánh xâu theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến
cuối xâu (VD: a2>a12>a11).
68 strnatcmp-- String comparisons
using a "natural order" algorithm
->So sánh xâu sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng
được tính trên toàn bộ xâu (VD: a12 > a11>a2).
69 strncasecmp-- Binary safe case-
insensitive string comparison of the first n characters
->Là một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi xâu đem so sánh.
70 strncmp: trả ra giá trị mà xâu1
dài hơn so với sâu hai.
strpos:Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một xâu này trong xâu khác.
71 strrchr: Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong xâu.
72 strrev: Đảo ngược một xâu.
73 strripos: Tìm vị trí cuối cùng của xâu này khiến nó khác một xâu cho trước.
74 strrpos: Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự
trong một xâu.
75 strspn: Tính xem độ dài đoạn đầu của một xâu mà chứa toàn các kí tự thuộc xâu khác.
76 strstr: Lấy ra một đoạn của xâu từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước.
77 strtok: chia cắt xâu.
78 strtolower: biến kí tự chữ hoa
thành chữ thường.
79 strtoupper: biến kí tự chữ thường
thành chữ hoa.
80 strtr: chuyển đổi kí tự theo một quy tắc nào đó.
81 substr_compare: không có thông
tin.
82 substr_count: Tính số lần xuất
hiện của một xâu này trong một xâu khác.
83 substr_replace: thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn
của xâu kí tự.
84 substr: trả ra một phần của xâu.
85 trim:Loại bỏ kí tự thừa (whitespace) ở đầu và cuối mỗi xâu.
86 ucfirst: viết hoa kí tự đầu tiên của một xâu.
87 ucwords: viết hoa kí tự đầu tiên
của mỗi từ.
88 vprints: xuất ra một xâu được
định dạng
89 vsprint: quai lại một xâu định
dạng.
90 wordswarp: chia xâu kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định.
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com

Đã chỉnh sửa. Ari (16.12.2011 / 14:21) [1]
Cuối cùng hoàn thành 90 xử lý kí tự! Mỏi tay quá
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
thật là pro
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
Mẹ viết thế bố tui đọc chả hiểu nêu ra cũng thừa kô có cấu trúc hàm thì tên hàm để làm gì kái hàm quan trọng thì ko nói
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
Leech đâu zậx xin kái link
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
Ax! Toàn là hàm xử lý kí tự ko àk! Hàm(string). Viết rất mỏi tay đấy!
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
Nhưng có vài cái để viết mod thôi
Đang xem bài viết Các hàm xây dựng sẵn trong PHP tại mtinhban.com
1 2 >>
Game Tương Tự
Share mod dặt tiền file dinh kèm
Xin mod bot chem tu dong
Cực phẩm thục nữ
Chào em,Như Hoa
Gấu ơi, giúp anh!!!
Game Ngẫu Nhiên
[help] về x10 hosting
[share] code cập nhật kết quả xổ số chính xác 100%
SHARE FULL CODE+DATA GOCBANBE.net
Share code hiện thú cưng trong profile
[Help] Hiển Thị trong forum
Tags: Các, hàm, xây, dựng, sẵn, trong, PHP, Các hàm xây dựng sẵn trong PHP, Các hàm xây dựng sẵn trong PHP, Các hàm xây dựng sẵn trong PHP, ,
Truyện Teen, Đọc Truyện Teen
Mai Văn Mẫn
©2012 - 2017
Online: 11
Check Google Page Rank U-ONC-STAT
DMCA.com Protection Status